10:38 AM | 27/01/2014
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên google+
10:38 AM | 27/01/2014

Các ngành học bị đình chỉ tuyển sinh từ năm 2014

TT ngành đào tạo

Tên trường ĐH

TT ngành đào tạo

Tên ngành đào tạo

 
 

1.       

Học viện Âm nhạc Huế

1.       

Chỉ huy Âm nhạc  
  Học viện Âm nhạc Huế

2.       

Thanh nhạc  
  Học viện Âm nhạc Huế

3.       

Sư phạm Âm nhạc  
  Học viện Âm nhạc Huế

4.       

Âm nhạc học  

2.       

Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

5.       

Sư phạm âm nhạc  

3.       

Học viện Hàng không

6.       

Quản lý hoạt động bay  

4.       

Học viện Tài chính

7.       

Hệ thống thông tin quản lý  

5.       

Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh

8.       

Sư phạm âm nhạc  

6.       

Trường ĐH  Mỹ thuật Công nghiệp

9.       

Hội họa  
  Trường ĐH  Mỹ thuật Công nghiệp

10.  

Gốm  
  Trường ĐH  Mỹ thuật Công nghiệp

11.  

Thiết kế Công nghiệp  

7.       

Trường ĐH  Mỹ thuật Tp HCM

12.  

Điêu khắc  
  Trường ĐH  Mỹ thuật Tp HCM

13.  

Thiết kế đồ hoạ  
  Trường ĐH  Mỹ thuật Tp HCM

14.  

Đồ họa  
  Trường ĐH  Mỹ thuật Tp HCM

15.  

Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật  

8.       

Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

16.  

Biên kịch Sân khấu  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

17.  

Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

18.  

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

19.  

Biên kịch Điện ảnh – Truyền hình  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

20.  

Nhiếp ảnh  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

21.  

Công nghệ Điện ảnh – Truyền hình  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

22.  

Thiết kế mỹ thuật Sân khấu – Điện ảnh  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

23.  

Lý luận và Phê bình ĐA– Truyền hình  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

24.  

Lý luận và Phê bình Sân khấu  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

25.  

Quay phim  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

26.  

Biên đạo Múa  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

27.  

Huấn luyện Múa  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

28.  

Lý luận, Phê bình Múa  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

29.  

Diễn viên Sân khấu kịch hát  
  Trường ĐH  S.khấu Điện ảnh Hà Nội

30.  

Đạo diễn Sân khấu  

9.       

Trường ĐH  Sân khấu Điện ảnh TpHCM

31.  

Đạo diễn Điện ảnh TH  

10.  

Trường ĐH Chu Văn An

32.  

Việt Nam học  
  Trường ĐH Chu Văn An

33.  

Ngôn ngữ Trung Quốc  

11.  

Trường ĐH CNTT&TT- ĐH Thái Nguyên

34.  

Kỹ thuật y sinh  
  Trường ĐH CNTT&TT- ĐH Thái Nguyên

35.  

Quản trị văn phòng  

12.  

Trường ĐH Đại Nam

36.  

Tiếng Trung  

13.  

Trường ĐH Dân lập Phú Xuân

37.  

Ngôn ngữ Trung Quốc  
  Trường ĐH Dân lập Phú Xuân

38.  

Quản trị kinh doanh  
  Trường ĐH Dân lập Phú Xuân

39.  

Văn học  
  Trường ĐH Dân lập Phú Xuân

40.  

Lịch sử  

14.  

Trường ĐH Đông Đô

41.  

Điện tử viễn thông  
  Trường ĐH Đông Đô

42.  

Công nghệ sinh học  
  Trường ĐH Đông Đô

43.  

Tiếng Trung  
  Trường ĐH Đông Đô

44.  

Tiếng Anh  

15.  

Trường ĐH Duy Tân

45.  

Quan hệ Quốc tế  

16.  

Trường ĐH Hà Hoa Tiên

46.  

Ngôn ngữ Anh  
  Trường ĐH Hà Hoa Tiên

47.  

Công nghệ chế tạo máy  

17.  

Trường ĐH Hà Nội

48.  

 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha  
  Trường ĐH Hà Nội

49.  

 Ngôn ngữ Italia  
  Trường ĐH Hà Nội

50.  

Kế toán  
  Trường ĐH Hà Nội

51.  

Tiếng Việt và VH Việt Nam  

18.  

Trường ĐH Hà Tĩnh

52.  

Sư phạm Toán  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

53.  

Sư phạm Tin học  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

54.  

Sư phạm Vật lí  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

55.  

Sư phạm Hoá học  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

56.  

Sư phạm Tiếng Anh  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

57.  

Giáo dục Chính trị  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

58.  

Giáo dục Mầm non  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

59.  

Giáo dục Tiểu học  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

60.  

Quản trị kinh doanh  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

61.  

Kế toán  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

62.  

Tài chính - Ngân hàng  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

63.  

Công nghệ thông tin  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

64.  

Khoa học môi trường  
  Trường ĐH Hà Tĩnh

65.  

Ngôn ngữ Anh  

19.  

Trường ĐH Hải Phòng

66.  

Sư phạm Âm nhạc  
  Trường ĐH Hải Phòng

67.  

Nuôi trồng thủy sản  
  Trường ĐH Hải Phòng

68.  

Ngôn ngữ Trung Quốc  
  Trường ĐH Hải Phòng

69.  

Sư phạm Vật lý  
  Trường ĐH Hải Phòng

70.  

Giáo dục Mầm non  
  Trường ĐH Hải Phòng

71.  

Công nghệ chế tạo máy  
  Trường ĐH Hải Phòng

72.  

Chăn nuôi  

20.  

Trường ĐH Hòa Bình

73.  

Công nghệ đa phương tiện  
  Trường ĐH Hòa Bình

74.  

Hệ thống thông tin  

21.  

Trường ĐH Hoa Lư

75.  

Việt Nam học  
  Trường ĐH Hoa Lư

76.  

Sư phạm Toán-Tin  

22.  

Trường ĐH Hoa Sen

77.  

 Thiết kế thời trang  

23.  

Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

78.  

Hướng dẫn viên du lịch  
  Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

79.  

Sư phạm Âm nhạc  
  Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

80.  

Quản lý giáo dục  
  Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

81.  

Sư phạm Mĩ thuật  
  Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

82.  

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp  
  Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

83.  

Sư phạm Tiếng Anh  
  Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

84.  

Ngôn Ngữ Anh  
  Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

85.  

Ngôn Ngữ Trung Quốc  
  Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

86.  

Việt Nam học  
  Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

87.  

Giáo dục Mầm non  

24.  

Trường ĐH Hùng Vương Tp HCM

88.  

Ngôn ngữ Nhật  
  Trường ĐH Hùng Vương Tp HCM

89.  

Quản trị Bệnh viện  
  Trường ĐH Hùng Vương Tp HCM

90.  

Công nghệ sau thu hoạch  

25.  

Trường ĐH KHTN - ĐHQG TpHCM

91.  

Hải dương học  

26.  

Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TpHCM

92.  

 Ngôn ngữ Tây Ban Nha  
  Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TpHCM

93.  

Hán Nôm  
  Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TpHCM

94.  

 Ngôn ngữ Italia  

27.  

Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội

95.  

Kinh tế xây dựng  

28.  

Trường ĐH Kiến trúc Tp HCM

96.  

Thiết kế thời trang  
  Trường ĐH Kiến trúc Tp HCM

97.  

Thiết kế đồ hoạ  

29.  

Trường ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

98.  

Luật kinh tế  

30.  

Trường ĐH Kinh tế - Tài chính Tp HCM

99.  

Công Nghệ Thông Tin  

31.  

Trường ĐH KT&QTKD - ĐH Thái Nguyên

100.          

Du lịch và khách sạn  

32.  

Trường ĐH KTCN - ĐH TNguyên

101.          

Quản lý công nghiệp  
  Trường ĐH KTCN - ĐH TNguyên

102.          

Kỹ thuật XD công trình giao thông  

33.  

Trường ĐH Lạc Hồng

103.          

Nông học  
  Trường ĐH Lạc Hồng

104.          

Công nghệ may  

34.  

Trường ĐH Lương Thế Vinh

105.          

Việt Nam học  
  Trường ĐH Lương Thế Vinh

106.          

Nuôi trồng thủy sản  
  Trường ĐH Lương Thế Vinh

107.          

Công nghệ kỹ thuật cơ khí  
  Trường ĐH Lương Thế Vinh

108.          

Thú y  

35.  

Trường ĐH Nghệ thuật Trung ương

109.          

Thiết kế Đồ họa  

36.  

Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

110.          

Ngôn ngữ Thái Lan  
  Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

111.          

Ngôn ngữ Hàn Quốc  
  Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

112.          

Ngôn ngữ Nhật  

37.  

Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế

113.          

 Ngôn ngữ Hàn Quốc  

38.  

Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN

114.          

Ngôn ngữ Ả Rập  

39.  

Trường ĐH Nguyễn Trãi

115.          

Thiết kế đồ họa  

40.  

Trường ĐH Nha Trang

116.          

Công nghệ kỹ thuật xây dựng  
  Trường ĐH Nha Trang

117.          

Công nghệ kỹ thuật ô tô  

41.  

Trường ĐH Nông Lâm - ĐH TNguyên

118.          

Công nghiệp nông thôn  
  Trường ĐH Nông Lâm - ĐH TNguyên

119.          

Công nghệ sau thu hoạch  

42.  

Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang

120.          

Kế toán  

43.  

Trường ĐH Phạm Văn Đồng

121.          

Sư phạm Tin học  
  Trường ĐH Phạm Văn Đồng

122.          

Công nghệ Thông tin  

44.  

Trường ĐH Phan Châu Trinh

123.          

Tài chính - Ngân hàng  

45.  

Trường ĐH Phú Yên

124.          

Giáo dục Mầm non  
  Trường ĐH Phú Yên

125.          

Sinh học  
  Trường ĐH Phú Yên

126.          

Công nghệ thông tin  
  Trường ĐH Phú Yên

127.          

Giáo dục Tiểu học  
  Trường ĐH Phú Yên

128.          

Sư phạm Tin học  

46.  

Trường ĐH Phương Đông

129.          

Ngôn ngữ Pháp  
  Trường ĐH Phương Đông

130.          

Việt Nam học  
  Trường ĐH Phương Đông

131.          

Ngôn ngữ Đức  
  Trường ĐH Phương Đông

132.          

Ngôn ngữ Nhật  
  Trường ĐH Phương Đông

133.          

Kế toán  
  Trường ĐH Phương Đông

134.          

Tài chính - Ngân hàng  
  Trường ĐH Phương Đông

135.          

Công nghệ KT môi trường  

47.  

Trường ĐH Quảng Bình

136.          

Quản lý tài nguyên MT  
  Trường ĐH Quảng Bình

137.          

Giáo dục Tiểu học  
  Trường ĐH Quảng Bình

138.          

Giáo dục Mầm non  
  Trường ĐH Quảng Bình

139.          

Quản trị kinh doanh  
  Trường ĐH Quảng Bình

140.          

Nuôi trồng TSản  
  Trường ĐH Quảng Bình

141.          

Kế toán  
  Trường ĐH Quảng Bình

142.          

Sư phạm Sinh học  
  Trường ĐH Quảng Bình

143.          

Sư phạm Ngữ văn  

48.  

Trường ĐH Quảng Nam

144.          

Việt Nam học  
  Trường ĐH Quảng Nam

145.          

Kế toán  
  Trường ĐH Quảng Nam

146.          

Quản trị kinh doanh  
  Trường ĐH Quảng Nam

147.          

Sư phạm Ngữ Văn  
  Trường ĐH Quảng Nam

148.          

Công nghệ thông tin  

49.  

Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng

149.          

Ngôn ngữ Trung Quốc  
  Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng

150.          

Công nghệ may  
  Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng

151.          

Châu Á  
  Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng

152.          

Điều dưỡng  

50.  

Trường ĐH Quốc tế miền Đông

153.          

Kỹ thuật phần mềm  
  Trường ĐH Quốc tế miền Đông

154.          

Tr.thông và mạng máy tính  

51.  

Trường ĐH Quy Nhơn

155.          

Tiếng Nga  
  Trường ĐH Quy Nhơn

156.          

Sư phạm KT Công nghiệp  
  Trường ĐH Quy Nhơn

157.          

Giáo dục đặc biệt  
  Trường ĐH Quy Nhơn

158.          

Công tác xã hội  
  Trường ĐH Quy Nhơn

159.          

Ngôn ngữ Pháp  
  Trường ĐH Quy Nhơn

160.          

Ngôn ngữ Trung Quốc  
  Trường ĐH Quy Nhơn

161.          

Quản lý nhà nước  

52.  

Trường ĐH Sài Gòn

162.          

Sư phạm Mỹ thuật  
  Trường ĐH Sài Gòn

163.          

Thanh nhạc  
  Trường ĐH Sài Gòn

164.          

Kỹ thuật điện, điện tử  
  Trường ĐH Sài Gòn

165.          

Công nghệ KT điện, điện tử  
  Trường ĐH Sài Gòn

166.          

Khoa học Thư viện  

53.  

Trường ĐH SPKT Hưng Yên

167.          

Công nghệ may  

54.  

Trường ĐH SPKT Nam Định

168.          

Công nghệ kỹ thuật ô tô  

55.  

Trường ĐH SPKT Tp HCM

169.          

Kinh tế gia đình  
  Trường ĐH SPKT Tp HCM

170.          

Thiết kế thời trang  
  Trường ĐH SPKT Tp HCM

171.          

Kỹ thuật công nghiệp  
  Trường ĐH SPKT Tp HCM

172.          

Kế toán  
  Trường ĐH SPKT Tp HCM

173.          

Công nghệ may  

56.  

Trường ĐH SPKT Vinh

174.          

Kế toán  
  Trường ĐH SPKT Vinh

175.          

Sư phạm KT công nghiệp  

57.  

Trường ĐH Sư phạm - ĐH TNguyên

176.          

Sư phạm Âm nhạc  
  Trường ĐH Sư phạm - ĐH TNguyên

177.          

Sư phạm Mỹ thuật  

58.  

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

178.          

Giáo dục công dân  
  Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

179.          

Sư phạm Mỹ thuật  
  Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

180.          

Công nghệ thông tin  
  Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

181.          

Toán học  
  Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

182.          

Hoá học  
  Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

183.          

Sinh học  
  Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

184.          

Văn học  
  Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

185.          

Tâm lý học  

59.  

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

186.          

Ngôn ngữ Trung Quốc  

60.  

Trường ĐH Sư phạm Tp HCM

187.          

Ngôn Ngữ Nhật  

61.  

Trường ĐH Tài chính - Marketing

188.          

Quản trị khách sạn  
  Trường ĐH Tài chính - Marketing

189.          

Kế toán  

62.  

Trường ĐH Thái Bình Dương

190.          

Ngôn ngữ Anh  

63.  

Trường ĐH Thành Đô

191.          

Việt Nam học  

64.  

Trường ĐH TN&MT Hà Nội

192.          

Quản lý biển  
  Trường ĐH TN&MT Hà Nội

193.          

Khí tượng thủy văn biển  
  Trường ĐH TN&MT Hà Nội

194.          

Địa chính  
  Trường ĐH TN&MT Hà Nội

195.          

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững  
  Trường ĐH TN&MT Hà Nội

196.          

Quản lý đất đai  

65.  

Trường ĐH TN&MT Tp HCM

197.          

Quản trị kinh doanh  

66.  

Trường ĐH Tư thục CNTT Gia Định

198.          

Hệ thống thông tin  

67.  

Trường ĐH Văn Hiến

199.          

Đông phương học  
  Trường ĐH Văn Hiến

200.          

Xã hội học  

68.  

Trường ĐH Vinh

201.          

Kinh tế đầu tư  

69.  

Trường ĐH Y Dược Cần Thơ

202.          

Điều dưỡng  

70.  

Trường ĐH Y Dược Tp HCM

203.          

Kỹ thuật y học (hình ảnh)  
  Trường ĐH Y Dược Tp HCM

204.          

Kỹ thuật Phục hình răng  
  Trường ĐH Y Dược Tp HCM

205.          

Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng  

71.  

Trường ĐH Y Thái Bình

206.          

Điều dưỡng  
  Trường ĐH Y Thái Bình

207.          

Dược học  

(Danh sách gồm 207 ngành đào tạo trình độ đại học thuộc 71 cơ sở đào tạo)

Nguồn: Bộ GD&ĐT

Quay lại

 
Gửi bài viết, câu hỏi tư vấn tại đây hoặc ione@vnexpress.net