iOne

© Copyright 2010 iOne.vnexpress.net, All rights reserved

® VnExpress giữ bản quyền nội dung trên website này.

8 thành ngữ thú vị về 'mắt'

Thứ hai, 7/12/2015, 09:33 (GMT+7)
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter
Thứ hai, 7/12/2015, 09:33 (GMT+7)
Chủ đề: Học Tiếng Anh53

Thành ngữ luôn là phần thú vị khi học tiếng Anh, vì những cụm từ cố định này thường xuyên được người bản ngữ dùng nhưng lại ít được dạy trong sách vở. 

Feast ones eyes on: nhìn vào thứ gì với vẻ ngạc nhiên, tròn mắt nhìn Ví dụ: Feast your eyes on the dessert buffet! (Nhìn bữa tiệc đứng với các món tráng miệng kìa! ) Ones eyes pop out of oness head: bị làm ngạc nhiên, sốc, bất ngờ (mắt ai nhảy ra khỏi đầu ai) Ví dụ: When I told him I was pregnant, his eyes popped out of his head. (Khi tôi nói với anh ta là tôi có bầu, mắt anh ta tưởng như bắn ra ngoài)

Feast one’s eyes on: nhìn vào thứ gì với vẻ ngạc nhiên, tròn mắt nhìn

Ví dụ: Feast your eyes on the dessert buffet! (Nhìn bữa tiệc đứng với các món tráng miệng. )

One’s eyes pop out of ones’s head: bị làm ngạc nhiên, sốc, bất ngờ (mắt ai nhảy ra khỏi đầu ai)

Ví dụ: When I told him I was pregnant, his eyes popped out of his head. (Khi tôi nói với anh ta là tôi có bầu, mắt anh ta tưởng như bắn ra ngoài)

Out of the corner of ones eye: liếc nhìn qua, nhìn thoáng qua Ví dụ: I spotted a "For Sale" sign out of the corner of my eye. (Tôi có nhìn qua cái biển "Giảm giá") The apple of ones eye - người mà ai đó rất yêu quý Ví dụ: His grandfather is the apple of his eye. (Ông là người mà tôi rất yêu quý)

Out of the corner of one’s eye: liếc nhìn qua, nhìn thoáng qua

Ví dụ: I spotted a "For Sale" sign out of the corner of my eye. (Tôi có nhìn qua cái biển "Giảm giá")

The apple of one’s eye: người mà ai đó rất yêu quý

Ví dụ: His granddaughter is the apple of his eye. (Cháu gái là người mà ông rất yêu quý)

In the blink of an eye: trong chớp mắt, trong khoảnh khắc Ví dụ: Your father will be here in the blink of an eye. (Bố tớ sẽ ở đây trong chớp mắt thôi) Keep ones eyes peeled: tìm kiếm thứ gì một cách có chủ ý Ví dụ: Keep ones eyes peeled for a taxi. (Cố tìm một chiếc taxi đi)

In the blink of an eye: trong chớp mắt, trong khoảnh khắc

Ví dụ: Your father will be here in the blink of an eye. (Bố cậu sẽ ở đây trong chớp mắt thôi)

Keep one’s eyes peeled: tìm kiếm thứ gì một cách có chủ ý

Ví dụ: Keep one’s eyes peeled for a taxi. (Cố tìm một chiếc taxi đi)

Red-eye: chuyến bay xuyên đêm Ví dụ: I flew in on the red-eye last night. (Tôi có một chuyến bay xuyên đêm tối qua) Get some shut-eye: đi ngủ một lúc Ví dụ: I need to go home and get some shut-eye before work. (Tôi phải về nhà và ngủ một lúc trước khi đi làm)

Red-eye: chuyến bay xuyên đêm

Ví dụ: I flew in on the red-eye last night. (Tôi có một chuyến bay xuyên đêm tối qua)

Get some shut-eye: đi ngủ một lúc

Ví dụ: I need to go home and get some shut-eye before work. (Tôi phải về nhà và ngủ một lúc trước khi đi làm)

VnExpress

 
 
Gửi bài viết, câu hỏi tư vấn tại đây hoặc ione@vnexpress.net
 
 
goto top