iOne

© Copyright 2010 iOne.vnexpress.net, All rights reserved

® VnExpress giữ bản quyền nội dung trên website này.

Chủ nhật, 29/11/2015, 12:55 (GMT+7)
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter

Học từ vựng qua tranh: Chủ đề 'Mùa đông'

Bạn có thể bổ sung vốn từ vựng về mùa đông với những thẻ nhớ (flashcard) gồm hình ảnh và gợi ý ở mặt trước, đáp án ở mặt sau để luyện khả năng ghi nhớ, suy luận.

Thẻ nhớ (flashcard) là một cách học từ vựng, cụm diễn đạt tiếng Anh hiệu quả. Với mỗi bức ảnh và gợi ý, bạn hãy thử đoán xem từ vựng tương ứng là gì rồi bấm vào ảnh để xem đáp án, bao gồm từ vựng, phiên âm và nghĩa tiếng Việt.

The twelfth month of the year.

The twelfth month of the year.

hoc-tu-vung-qua-tranh-chu-de-mua-dong-1

The first month of the year.

hoc-tu-vung-qua-tranh-chu-de-mua-dong-2

25 December - a Christian holiday.

hoc-tu-vung-qua-tranh-chu-de-mua-dong-3

A public holiday and celebration, held on the fourth Thursday of November in the US and on the second Monday of October in Canada to say or show that you are grateful, especially to God.

The season of the year between autumn and spring.

The season of the year between autumn and spring.

hoc-tu-vung-qua-tranh-chu-de-mua-dong-5

A flat piece of wood or other material that is used to travel over snow and ice.

hoc-tu-vung-qua-tranh-chu-de-mua-dong-6

The figure made of packed snow that looks a little bit like a person.

Xem tiếp

VnExpress

 
Gửi bài viết, câu hỏi tư vấn tại đây hoặc ione@vnexpress.net
 
 
goto top