iOne

© Copyright 2010 iOne.vnexpress.net, All rights reserved

® VnExpress giữ bản quyền nội dung trên website này.

Thứ sáu, 9/8/2019, 07:52 (GMT+7)
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter

Điểm chuẩn ĐH Công Nghệ Hà Nội

Điểm chuẩn trường ĐH Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

TT Mã trường Mã ngành/Nhóm ngành Tên nhóm ngành/ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Ghi chú
1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ, ĐHQGHN
Nhóm ngành (CN1): Công nghệ thông tin
1 QHI CN1 Công nghệ thông tin A00 25,85 A01 25,85
2 QHI Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
3 QHI Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Nhóm ngành (CN2): Máy tính và Robot
4 QHI CN2 Kỹ thuật máy tính A00 24,45 A01 24,45
5 QHI Kỹ thuật Robot
Nhóm ngành (CN3): Vật lí kĩ thuật
6 QHI CN3 Kỹ thuật năng lượng A00 21 A01 21
7 QHI Vật lý kỹ thuật
8 QHI CN4 Cơ kỹ thuật A00 23,15 A01 23,15
9 QHI CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 20,25 A01 20,25
10 QHI CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ A00 22,25 A01 22,25
11 QHI CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 24,65 A01 24,65
12 QHI CN10 Công nghệ nông nghiệp A00 20 A01 20 B00 20
Nhóm ngành (CN8): Công nghệ thông tin (CTĐT CLC theo TT23/2014/TT-BGDĐT)
13 QHI CN8 Khoa học Máy tính                              (CTĐT CLC TT23 A00 25 A01 25
14 QHI Hệ thống thông tin                                      (CTĐT CLC TT23)
15 QHI CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử             (CTĐT CLC TT23) A00 23,1 A01 23,1
16 QHI CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông  (CTĐT CLC TT23) A00 23,1 A01 23,1
 
 
Gửi bài viết, câu hỏi tư vấn tại đây hoặc ione@vnexpress.net
 
 
goto top