iOne

© Copyright 2010 iOne.vnexpress.net, All rights reserved

® VnExpress giữ bản quyền nội dung trên website này.

Thứ sáu, 9/8/2019, 07:52 (GMT+7)
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter

Công bố điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên năm 2019

Tối 8/8, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn của từng trường trực thuộc. 

Mức điểm chuẩn của Đại học Khoa học tự nhiên theo phương thức tính điểm thi THPT Quốc gia như sau:

TT Mã trường Mã ngành/Nhóm ngành Tên nhóm ngành /ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHT QHT01 Toán học A00 20 A01 20 D07 20 D08 20
2 QHT QHT02 Toán tin A00 22 A01 22 D07 22 D08 22
3 QHT QHT03 Vật lí học A00 18 A01 18 B00 18 C01 18
4 QHT QHT04 Khoa học vật liệu A00 16,25 A01 16,25 B00 16,25 C01 16,25
5 QHT QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00 16,25 A01 16,25 B00 16,25 C01 16,25
6 QHT QHT06 Hoá học A00 20,5 B00 20,5 D07 20,5
7 QHT QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 21,75 B00 21,75 D07 21,75
8 QHT QHT08 Sinh học A00 20 A02 20 B00 20 D08 20
9 QHT QHT09 Công nghệ sinh học A00 22,75 A02 22,75 B00 22,75 D08 22,75
10 QHT QHT10 Địa lí tự nhiên A00 16 A01 16 B00 16 D10 16
11 QHT QHT12 Quản lý đất đai A00 16 A01 16 B00 16 D10 16
12 QHT QHT13 Khoa học môi trường A00 17 A01 17 B00 17 D07 17
13 QHT QHT14 Khoa học đất A00 17 A01 17 B00 17 D07 17
14 QHT QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 17 A01 17 B00 17 D07 17
15 QHT QHT16 Khí tượng và khí hậu học A00 16 A01 16 B00 16 D07 16
16 QHT QHT17 Hải dương học A00 16 A01 16 B00 16 D07 16
17 QHT QHT18 Địa chất học A00 16 A01 16 B00 16 D07 16
18 QHT QHT19 Kỹ thuật địa chất A00 16 A01 16 B00 16 D07 16
19 QHT QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 16 A01 16 B00 16 D07 16
20 QHT QHT40 Máy tính và khoa học thông tin**      (CTĐT CLC TT23) A00 20,75 A01 20,75 D07 20,75 D08 20,75 CTĐT Chất lượng cao
21 QHT QHT41 Hoá học **(CTĐT Tiên tiến) A00 16 B00 16 D07 16
22 QHT QHT42 Công nghệ kỹ thuật hoá học **               (CTĐT CLC TT23) A00 16 B00 16 D07 16
23 QHT QHT43 Hoá dược**  (CTĐT CLC TT23) A00 20,25 B00 20,25 D07 20,25
24 QHT QHT44 Công nghệ sinh học **                         (CTĐT CLC TT23) A00 18,75 A02 18,75 B00 18,75 D08 18,75
25 QHT QHT45 Khoa học môi trường **                        (CTĐT tiên tiến) A00 16 A01 16 B00 16 D07 16
26 QHT QHT46 Công nghệ kỹ thuật môi trường ** (CTĐT CLC TT23) A00 16 A01 16 B00 16 D07 16
27 QHT QHT90 Máy tính và khoa học thông tin* A00 23,5 A01 23,5 D07 23,5 D08 23,5 CTĐT chuẩn
28 QHT QHT91 Khoa học thông tin địa không gian* A00 16 A01 16 B00 16 D10 16
29 QHT QHT92 Tài nguyên và môi trường nước* A00 16 A01 16 B00 16 D07 16
 
 
Gửi bài viết, câu hỏi tư vấn tại đây hoặc ione@vnexpress.net
 
 
goto top