iOne

© Copyright 2010 iOne.vnexpress.net, All rights reserved

® VnExpress giữ bản quyền nội dung trên website này.

Chu Văn An dẫn đầu điểm chuẩn vào lớp 10 công lập

Thứ ba, 17/7/2012, 12:51 (GMT+7)
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter
Thứ ba, 17/7/2012, 12:51 (GMT+7)

So với năm ngoái, mức điểm không có sự chênh lệch lớn.

Sở GD&ĐT Hà Nội công bố mức điểm chuẩn lớp 10 công lập. So với năm 2011, mức điểm chuẩn vào lớp 10 công lập nhích hơn tại các trường tốp giữa. Khối các trường top trên như Chu Văn An, Phan Đình Phùng, Thăng Long, Việt Đức, Trần Phú điểm chuẩn tương đương năm ngoái.

Dưới đây là bảng điểm chuẩn không chuyên tại Hà Nội:

Trường

Điểm chuẩn 2011

Ghi chú

Chu Văn An

56,0

Tiếng Nhật: 51,5

Phan Đình Phùng

54,0

Phạm Hồng Thái

50,0

Nguyễn Trãi - Ba Đình

48,5

Tây Hồ

46,0

Tuyển NV3 khu vực 1,2: 48,0

Thăng Long

54,5

Trần Phú - Hoàn Kiếm

53,0

Việt Đức

52,5

Tiếng Nhật: 43,0

Trần Nhân Tông

48,5

Tiếng Pháp: 40,0

Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

50,0

Kim Liên

54,0

Tiếng Nhật: 40,0

Yên Hòa

53,5

Lê Quý Đôn - Đống Đa

52,0

Nhân Chính

52,0

Cầu Giấy

50,0

Đống Đa

47,5

Quang Trung - Đống Đa

48,0

Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân

45,0

Tuyển NV3 khu vực 1,2,3: 47,0

Ngọc Hồi

47,5

Hoàng Văn Thụ

44,5

Tuyển NV3 toàn thành phố: 46,5

Việt Nam - Ba Lan

42,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 44,0

Trương Định

43,0

Tuyển NV3 khu vực 1,2: 45,0

Ngô Thì Nhậm

39,5

Nguyễn Gia Thiều

53,0

Cao Bá Quát- Gia Lâm

48,5

Lý Thường Kiệt

47,0

Yên Viên

43,5

Dương Xá

41,0

Nguyễn Văn Cừ

41,0

 Thạch Bàn  40,0  

Liên Hà

48,0

Vân Nội

41,5

Mê Linh

44,5

Đông Anh

40,0

Cổ Loa

41,5

Sóc Sơn

42,0
Yên Lãng 41,0
Bắc Thăng Long 37,0
Đa Phúc 41,0
Trung Giã 36,0
Kim Anh 37,0
Xuân Giang 35,0
Tiền Phong 31,5
Minh Phú 31,0 Tuyển NV3 khu vực 6: 33,0
Quang Minh 28,0 Tuyển NV3 khu vực 6: 30,0
Tiến Thịnh 29,5
Tự Lập 23,0 Tuyển NV3 khu vực 6: 25,0
Nguyễn Thị Minh Khai 50,0
Xuân Đỉnh 46,5
Hoài Đức A 42,5
 Đan Phượng 44,0  
 Thượng Cát 37,0  NV3 khu vực 1,2,7: 39,0
 Trung Văn 40,0  NV3 toàn thành phố: 42,0
 Hoài Đức B 38,0  
 Tân Lập 34,5  
 Vạn Xuân - Hoài Đức 35,0  
 Đại Mỗ 33,0 NV3 toàn thành phố: 33,0
 Hồng Thái 32,5  
 Sơn Tây 48,0  Tiếng Pháp: 27,5
 Tùng Thiện 39,0  
 Quảng Oai 33,5  
 Ngô Quyền - Ba Vì 33,5  
 Ngọc Tảo 37,5  
 Phúc Thọ 32,0  
 Ba Vì 28,0  

 Vân Cốc

29,0  
 Bất Bạt 23,0  Tuyển NV3 khu vực 8: 25,0
 Xuân Khanh 22,0  Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0
 Quốc Oai 42,0  
 Thạch Thất 42,5  
 Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 41,0  
 Hai Bà Trưng - Thạch Thất 35,5  
 Minh Khai 31,0  
 Cao Bá Quát - Quốc Oai 29,0  
 Bắc Lương Sơn 27,0  
 Lê Quý Đôn - Hà Đông 52,0  
 Quang Trung - Hà Đông 44,5  
 Thanh Oai B 37,5  
 Chương Mỹ A 40,0  
 Xuân Mai 34,5  
 Nguyễn Du - Thanh Oai 34,0  
 Trần Hưng Đạo - Hà Đông 35,5  Tuyển NV3 khu vực 10: 37,0
 Chúc Động 29,0  
 Thanh Oai A 31,0  

 Chương Mỹ B

24,0  
 Thường Tín 39,5  
 Phú Xuyên A 37,0  
 Đồng Quan 34,5  
 Phú Xuyên B 30,5  
 Tô Hiệu - Thường tín 26,5  
 Tân Dân 27,0  
 Nguyễn Trãi - Thường Tín 31,0  Tuyển NV3 khu vực 4,11: 33,0
 Vân Tảo 25,0  Tuyển NV3 toàn thành phố: 27,0
 Lý Tử Tấn 24,5   Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,5
 Mỹ Đức A 41,5  
 Ứng Hòa A 34,0  
 Mỹ Đức B 30,0  
 Trần Đăng Ninh 26,5  
 Ứng Hòa B  24,5  
 Hợp Thanh  25,5  
 Mỹ Đức C  23,5  
 Lưu Hoàng  22,0  Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0 
 Đại Cường  22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0 

Mí Rưỡi

 
 
Gửi bài viết, câu hỏi tư vấn tại đây hoặc ione@vnexpress.net
 
 
goto top